Thông tin, tiểu sử cầu thủ Jon Guridi (28/02/1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp hiện đang chơi tại vị trí tiền vệ cho CLB Alavés.
Tham khảo thông tin từ Wikipedia.
1. Tiểu sử cầu thủ Jon Guridi
Jon Guridi Aldalur (sinh ngày 28 tháng 2 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tây Ban Nha thi đấu cho câu lạc bộ La Liga Alavés. Anh thường thi đấu ở vị trí tiền vệ nhưng cũng có thể đảm nhiệm vai trò hậu vệ phải hoặc hậu vệ cánh phải.
![]() |
Cầu thủ Jon Guridi |
2. Sự nghiệp thi đấu câu lạc bộ
Real Sociedad
Sinh ra tại Azpeitia, Gipuzkoa, xứ Basque, Guridi trưởng thành từ lò đào tạo trẻ của Real Sociedad. Ngày 11 tháng 7 năm 2014, anh được đôn lên đội dự bị thi đấu tại Segunda División B và ra mắt vào ngày 13 tháng 9 với trận thua 2-3 trên sân khách trước Sestao River.
Ngày 10 tháng 10 năm 2015, Guridi ghi bàn thắng chuyên nghiệp đầu tiên, ghi bàn gỡ hòa ở phút cuối trong trận hòa 1-1 trên sân nhà trước Sestao River. Ngày 10 tháng 2 năm sau, anh gia hạn hợp đồng đến năm 2018.
Guridi ra mắt đội một và La Liga vào ngày 18 tháng 3 năm 2017, đá chính trong trận thua 0-1 trước Deportivo Alavés. Trước mùa giải 2017–18, anh chính thức được đôn lên đội hình chính.
Cho mượn tại Mirandés
Tháng 1 năm 2019, Guridi được cho mượn tại CD Mirandés và giúp đội bóng thăng hạng từ hạng ba vào cuối mùa giải. Hợp đồng cho mượn được gia hạn thêm cả mùa giải 2019–20.
Trở lại Real Sociedad
Sau khi trở về từ hợp đồng cho mượn, Guridi được đăng ký vào đội hình chính tại La Liga và ghi bàn thắng đầu tiên trong hạng đấu cao nhất vào ngày 22 tháng 5 năm 2022, ghi bàn duy nhất của đội trong trận thua 1-2 trước Atlético Madrid.
Alavés
Ngày 11 tháng 7 năm 2022, Guridi ký hợp đồng bốn năm với Deportivo Alavés theo dạng chuyển nhượng tự do sau khi đội bóng vừa rớt hạng xuống giải hạng hai.
3. Thống kê sự nghiệp
- VĐQG
- Cúp Quốc Gia
- Cúp Châu Lục
Mùa giải | CLB | Giải đấu | |||||
---|---|---|---|---|---|---|---|
2024/2025 | 25 | 3 | 0 | 4 | 0 | ||
2023/2024 | 36 | 3 | 4 | 2 | 0 | ||
2022/2023 | 42 | 1 | 1 | 5 | 0 | ||
2021/2022 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 | |
2020/2021 | ![]() | 17 | 0 | 1 | 2 | 0 | |
2019/2020 | 36 | 3 | 4 | 8 | 0 | ||
2018/2019 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | ||
2018/2019 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | ||
2017/2018 | ![]() | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2016/2017 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2016/2017 | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | ||
Tổng | 176 | 18 | 10 | 21 | 0 |