Tại Sân vận động Mapei - Citta del Tricolore, Reggiana bị phạt vì việt vị.
![]() Riccardo Fiamozzi 28 | |
![]() Orji Okwonkwo 32 | |
![]() Lorenzo Ignacchiti 43 | |
![]() Antonio Vergara 52 | |
![]() Manolo Portanova (Thay: Orji Okwonkwo) 66 | |
![]() Mattia Aramu (Thay: David Wieser) 66 | |
![]() Tobias Reinhart 67 | |
![]() Davis Mensah 70 | |
![]() Salvatore Burrai 70 | |
![]() Davis Mensah (Thay: Leonardo Mancuso) 71 | |
![]() Davide Bragantini (Thay: Francesco Galuppini) 71 | |
![]() Davide Bragantini (Kiến tạo: Simone Trimboli) 75 | |
![]() Luca Cigarini (Thay: Tobias Reinhart) 78 | |
![]() Luca Vido (Thay: Cedric Gondo) 78 | |
![]() Paolo Rozzio 80 | |
![]() Francesco Ruocco (Thay: Antonio Fiori) 84 | |
![]() Mario Sampirisi (Thay: Antonio Vergara) 86 | |
![]() Luca Cigarini 90 | |
![]() (og) Andrea Meroni 90+4' |
Thống kê trận đấu AC Reggiana vs Mantova

Diễn biến AC Reggiana vs Mantova

Phản lưới nhà ở Reggio Emilia! Andrea Meroni ghi bàn phản lưới nhà để cân bằng tỷ số 2-2.
Đây là quả phát bóng lên dành cho đội khách ở Reggio Emilia.
Đá phạt cho Mantova ở phần sân của Reggiana.
Reggiana được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Reggiana được hưởng quả ném biên ở phần sân của mình.
Reggiana được hưởng quả phát bóng lên.

Luca Cigarini (Reggiana) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Đang trở nên nguy hiểm! Mantova được hưởng quả đá phạt gần vòng cấm.
Mattia Aramu của Mantova thực hiện cú sút nhưng bóng không trúng đích.
Quả phát bóng lên cho Reggiana tại Mapei Stadium - Citta del Tricolore.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
William Viali (Reggiana) thực hiện quyền thay người thứ tư, với Mario Sampirisi vào thay Antonio Vergara.
Đá phạt của Mantova.
Đá phạt cho Mantova ở phần sân nhà.
Francesco Ruocco sẽ thay thế Antonio Fiori trong đội khách.
Bóng ra ngoài sân và Mantova thực hiện cú phát bóng lên.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Reggiana!

Paolo Rozzio bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Ở Reggio Emilia, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Ném biên cho Mantova ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát AC Reggiana vs Mantova
AC Reggiana (4-3-3): Francesco Bardi (22), Lorenzo Libutti (17), Paolo Rozzio (4), Andrea Meroni (13), Riccardo Fiamozzi (15), Alessandro Sersanti (5), Tobias Reinhart (16), Lorenzo Ignacchiti (25), Orji Okwonkwo (18), Cedric Gondo (11), Antonio Vergara (30)
Mantova (4-3-3): Marco Festa (1), Tommaso Maggioni (27), Fabrizio Brignani (13), Alex Redolfi (5), Erik Panizzi (23), David Wieser (10), Salvatore Burrai (8), Simone Trimboli (21), Francesco Galuppini (14), Leonardo Mancuso (19), Antonio Fiori (11)

Thay người | |||
66’ | Orji Okwonkwo Manolo Portanova | 66’ | David Wieser Mattia Aramu |
78’ | Cedric Gondo Luca Vido | 71’ | Leonardo Mancuso Davis Mensah |
78’ | Tobias Reinhart Luca Cigarini | 71’ | Francesco Galuppini Davide Bragantini |
86’ | Antonio Vergara Mario Sampirisi | 84’ | Antonio Fiori Francesco Ruocco |
Cầu thủ dự bị | |||
Alex Sposito | Luca Sonzogni | ||
Edoardo Motta | Cristiano Bani | ||
Oliver Urso | Sebastien De Maio | ||
Giacomo Cavallini | Davis Mensah | ||
Mario Sampirisi | Davide Bragantini | ||
Matteo Maggio | Alessandro Debenedetti | ||
Yannis Nahounou | Mattia Muroni | ||
Luca Vido | Matteo Solini | ||
Manolo Portanova | Mattia Aramu | ||
Luca Cigarini | Federico Artioli | ||
Diego Stramaccioni | Francesco Ruocco | ||
Leo Stulac | Giacomo Fedel |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Reggiana
Thành tích gần đây Mantova
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 20 | 6 | 3 | 34 | 66 | T T H T H |
2 | ![]() | 29 | 17 | 6 | 6 | 20 | 57 | B H T B B |
3 | ![]() | 29 | 14 | 12 | 3 | 23 | 54 | H H B H T |
4 | ![]() | 29 | 12 | 9 | 8 | 14 | 45 | T H B H T |
5 | ![]() | 29 | 9 | 16 | 4 | 5 | 43 | H T T H B |
6 | 29 | 11 | 8 | 10 | 2 | 41 | T H T T H | |
7 | 29 | 10 | 10 | 9 | -1 | 40 | T T B B H | |
8 | ![]() | 29 | 10 | 9 | 10 | 6 | 39 | H H T T H |
9 | ![]() | 29 | 8 | 15 | 6 | 4 | 39 | B H T H H |
10 | ![]() | 29 | 7 | 14 | 8 | 1 | 35 | B H T H B |
11 | ![]() | 29 | 9 | 6 | 14 | -8 | 33 | B T H H T |
12 | ![]() | 29 | 9 | 6 | 14 | -22 | 33 | T B B T B |
13 | 29 | 8 | 8 | 13 | -10 | 32 | B T H H B | |
14 | ![]() | 29 | 6 | 13 | 10 | -6 | 31 | H B H B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -6 | 31 | B H H H B |
16 | ![]() | 29 | 6 | 13 | 10 | -7 | 31 | T B H H H |
17 | 29 | 6 | 12 | 11 | -10 | 30 | B H B B H | |
18 | ![]() | 29 | 6 | 12 | 11 | -15 | 30 | H H H T T |
19 | ![]() | 29 | 7 | 8 | 14 | -12 | 29 | H B H B T |
20 | ![]() | 29 | 6 | 11 | 12 | -12 | 25 | T B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại