Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Yoann Barbet 3 | |
![]() Zuriko Davitashvili (Kiến tạo: Dilane Bakwa) 32 | |
![]() (Pen) Dilane Bakwa 45 | |
![]() (Pen) Josh Maja 45 | |
![]() (Pen) Josh Maja 45+3' | |
![]() Antonin Bobichon 48 | |
![]() Stian Gregersen (Kiến tạo: Zuriko Davitashvili) 49 | |
![]() Yapo N'Chobi (Thay: Zakaria Naidji) 61 | |
![]() Kader N'Chobi (Thay: Zakaria Naidji) 61 | |
![]() Alexi Paul Pitu (Thay: Dilane Bakwa) 69 | |
![]() Yasser Balde (Thay: Yohan Tavares) 72 | |
![]() Julien Maggiotti (Thay: Antonin Bobichon) 72 | |
![]() Jordan Adeoti 78 | |
![]() Danylo Ignatenko (Thay: Josh Maja) 80 | |
![]() Tom Lacoux (Thay: Junior Mwanga) 80 | |
![]() Jimmy Roye (Thay: Jordan Adeoti) 81 | |
![]() Geoffray Durbant (Thay: Simon Elisor) 81 | |
![]() Fransergio 84 | |
![]() Lenny Pirringuel (Thay: Zuriko Davitashvili) 86 | |
![]() Clement Michelin (Thay: Malcom Bokele Mputu) 86 |
Thống kê trận đấu Bordeaux vs Laval


Diễn biến Bordeaux vs Laval
Malcom Bokele Mputu sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Clement Michelin.
Zuriko Davitashvili rời sân nhường chỗ cho Lenny Pirringuel.

Thẻ vàng cho Fransergio.
Simon Elisor rời sân nhường chỗ cho Geoffray Durbant.
Simon Elisor rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jordan Adeoti rời sân nhường chỗ cho Jimmy Roye.
Jordan Adeoti rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Junior Mwanga rời sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Lacoux.
Junior Mwanga rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Josh Maja rời sân nhường chỗ cho Danylo Ignatenko.

Thẻ vàng cho Jordan Adeoti.
Antonin Bobichon rời sân nhường chỗ cho Julien Maggiotti.
Yohan Tavares rời sân nhường chỗ cho Yasser Balde.
Dilane Bakwa rời sân nhường chỗ cho Alexi Paul Pitu.
Zakaria Naidji rời sân nhường chỗ cho Kader N'Chobi.
Zuriko Davitashvili đã kiến tạo thành bàn.

G O O O A A A L - Stian Gregersen đã trúng đích!

Thẻ vàng cho Antonin Bobichon.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Đội hình xuất phát Bordeaux vs Laval
Bordeaux (4-4-2): Gaetan Poussin (16), Malcom Bokele Mputu (4), Stian Gregersen (2), Yoann Barbet (5), Vital N'Simba (14), Zurab Davitashvili (30), Junior Mwanga (23), Fransergio (13), Dilane Bakwa (7), Aliou Badji (10), Josh Maja (11)
Laval (5-4-1): Alexis Sauvage (16), Dembo Sylla (29), Marvin Baudry (3), Yohan Tavares (23), Bryan Goncalves (7), Edson Seidou (25), Zakaria Naidji (24), Kevin Tapoko (8), Jordan Souleymane Adeoti (27), Antonin Bobichon (28), Simon Elisor (14)


Thay người | |||
69’ | Dilane Bakwa Alexi Pitu | 61’ | Zakaria Naidji Yapo N'Chobi |
80’ | Junior Mwanga Tom Lacoux | 72’ | Yohan Tavares Yasser Balde |
80’ | Josh Maja Danylo Ignatenko | 72’ | Antonin Bobichon Julien Maggiotti |
86’ | Zuriko Davitashvili Lenny Pirringuel | 81’ | Simon Elisor Geoffray Durbant |
86’ | Malcom Bokele Mputu Clement Michelin | 81’ | Jordan Adeoti Jimmy Roye |
Cầu thủ dự bị | |||
Alexi Pitu | Geoffray Durbant | ||
Logan Delaurier Chaubet | Maxime Hautbois | ||
Lenny Pirringuel | Kevin Perrot | ||
Tom Lacoux | Yasser Balde | ||
Danylo Ignatenko | Jimmy Roye | ||
Clement Michelin | Yapo N'Chobi | ||
Rafal Straczek | Julien Maggiotti |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bordeaux
Thành tích gần đây Laval
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 26 | 16 | 4 | 6 | 19 | 52 | T T B T B |
2 | ![]() | 26 | 16 | 4 | 6 | 17 | 52 | T B T T T |
3 | ![]() | 26 | 14 | 8 | 4 | 25 | 50 | T T B T T |
4 | ![]() | 25 | 15 | 3 | 7 | 12 | 48 | B T T T T |
5 | ![]() | 26 | 13 | 3 | 10 | 10 | 42 | T B H B T |
6 | ![]() | 26 | 11 | 7 | 8 | 8 | 40 | B B T B T |
7 | ![]() | 26 | 11 | 6 | 9 | -4 | 39 | T T B B B |
8 | ![]() | 26 | 8 | 13 | 5 | 6 | 37 | T H T B T |
9 | ![]() | 26 | 10 | 6 | 10 | 1 | 36 | H T H B H |
10 | ![]() | 26 | 10 | 3 | 13 | 2 | 33 | T B B T T |
11 | ![]() | 26 | 8 | 9 | 9 | -7 | 33 | B B H T B |
12 | ![]() | 26 | 9 | 5 | 12 | -12 | 32 | H T B T T |
13 | ![]() | 26 | 9 | 4 | 13 | -9 | 31 | B T T B H |
14 | ![]() | 26 | 9 | 3 | 14 | -14 | 30 | B B H B B |
15 | ![]() | 25 | 7 | 6 | 12 | -2 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 26 | 6 | 7 | 13 | -13 | 25 | B H B B B |
17 | 26 | 7 | 3 | 16 | -23 | 24 | B B T T B | |
18 | ![]() | 26 | 5 | 4 | 17 | -16 | 19 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại