Đức giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
![]() Florian Wirtz (Kiến tạo: Joshua Kimmich) 10 | |
![]() Jamal Musiala (Kiến tạo: Kai Havertz) 19 | |
![]() Robert Andrich 31 | |
![]() Ryan Porteous 44 | |
![]() (Pen) Kai Havertz 45+1' | |
![]() Pascal Gross (Thay: Robert Andrich) 46 | |
![]() Grant Hanley (Thay: Che Adams) 46 | |
![]() Anthony Ralston 48 | |
![]() Jonathan Tah 62 | |
![]() Niclas Fuellkrug (Thay: Kai Havertz) 63 | |
![]() Leroy Sane (Thay: Florian Wirtz) 63 | |
![]() Billy Gilmour (Thay: Callum McGregor) 67 | |
![]() Kenny McLean (Thay: John McGinn) 67 | |
![]() Niclas Fuellkrug 68 | |
![]() Thomas Mueller (Thay: Jamal Musiala) 74 | |
![]() Niclas Fuellkrug (VAR check) 76 | |
![]() Scott McKenna (Thay: Kieran Tierney) 77 | |
![]() Emre Can (Thay: Toni Kroos) 80 | |
![]() Lawrence Shankland (Thay: Ryan Christie) 82 | |
![]() (og) Antonio Ruediger 87 | |
![]() Emre Can (Kiến tạo: Thomas Mueller) 90+3' |
Thống kê trận đấu Đức vs Scotland


Diễn biến Đức vs Scotland
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Số người tham dự hôm nay là 66000.
Kiểm soát bóng: Đức: 68%, Scotland: 32%.
Bàn thắng đẹp mắt của Emre Can
Leroy Sane thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Thomas Muller đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Emre Can của Đức đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Đức đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andrew Robertson của Scotland cản phá một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Đức đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lawrence Shankland thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Đức thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Niclas Fuellkrug của Đức bị việt vị.
Billy Gilmour của Scotland cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Đức: 66%, Scotland: 34%.
Chính thức thứ tư cho thấy có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Đức đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đức đang kiểm soát bóng.
Trò chơi được khởi động lại.
MỤC TIÊU TIÊU CHUẨN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Scotland được giữ nguyên.
Đội hình xuất phát Đức vs Scotland
Đức (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Joshua Kimmich (6), Antonio Rüdiger (2), Jonathan Tah (4), Maximilian Mittelstädt (18), Robert Andrich (23), Toni Kroos (8), Jamal Musiala (10), İlkay Gündoğan (21), Florian Wirtz (17), Kai Havertz (7)
Scotland (3-4-2-1): Angus Gunn (1), Ryan Porteous (15), Jack Hendry (13), Kieran Tierney (6), Tony Ralston (2), Scott McTominay (4), Callum McGregor (8), Andy Robertson (3), John McGinn (7), Ryan Christie (11), Che Adams (10)


Thay người | |||
46’ | Robert Andrich Pascal Groß | 46’ | Che Adams Grant Hanley |
63’ | Florian Wirtz Leroy Sané | 67’ | Callum McGregor Billy Gilmour |
63’ | Kai Havertz Niclas Füllkrug | 67’ | John McGinn Kenny McLean |
74’ | Jamal Musiala Thomas Müller | 77’ | Kieran Tierney Scott McKenna |
80’ | Toni Kroos Emre Can | 82’ | Ryan Christie Lawrence Shankland |
Cầu thủ dự bị | |||
Oliver Baumann | Billy Gilmour | ||
Marc-André ter Stegen | Greg Taylor | ||
David Raum | Stuart Armstrong | ||
Nico Schlotterbeck | Ross McCrorie | ||
Waldemar Anton | Liam Kelly | ||
Benjamin Henrichs | Zander Clark | ||
Robin Koch | Grant Hanley | ||
Pascal Groß | Liam Cooper | ||
Chris Führich | Scott McKenna | ||
Leroy Sané | Lewis Morgan | ||
Emre Can | Ryan Jack | ||
Niclas Füllkrug | Kenny McLean | ||
Thomas Müller | James Forrest | ||
Maximilian Beier | Lawrence Shankland | ||
Deniz Undav | Tommy Conway |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Đức
Thành tích gần đây Scotland
Bảng xếp hạng Euro
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T T H |
2 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | T H H |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B H B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H |
3 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | B H H |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H |
2 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
3 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
4 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | B T T |
2 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H |
3 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H |
2 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | B T H |
3 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H |
4 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T T B |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại