Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Guilherme Ramos 24 | |
![]() (Pen) Mohamed El Hankouri 26 | |
![]() Stephan Ambrosius (Thay: Immanuel Pherai) 30 | |
![]() Luca Schuler 45+1' | |
![]() (Pen) Mohamed El Hankouri 45+7' | |
![]() Jean-Luc Dompe (Thay: Bakery Jatta) 61 | |
![]() Robert Glatzel (Thay: Andras Nemeth) 61 | |
![]() Sebastian Schonlau (Kiến tạo: Jonas Meffert) 68 | |
![]() Tatsuya Ito 68 | |
![]() Tatsuya Ito (Thay: Bryan Teixeira) 68 | |
![]() Amara Conde 73 | |
![]() Alexander Nollenberger (Thay: Baris Atik) 80 | |
![]() Jamie Lawrence (Thay: Luca Schuler) 80 | |
![]() Masaya Okugawa (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 84 | |
![]() Emir Kuhinja 90 | |
![]() Emir Kuhinja (Thay: Mohamed El Hankouri) 90 | |
![]() Jonas Meffert 90+4' |
Thống kê trận đấu Magdeburg vs Hamburger SV


Diễn biến Magdeburg vs Hamburger SV

G O O O A A A L - Jonas Meffert đã trúng mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jonas Meffert đã trúng mục tiêu!
Mohamed El Hankouri rời sân và được thay thế bởi Emir Kuhinja.
Ransford Koenigsdoerffer rời sân và được thay thế bởi Masaya Okugawa.
Ransford Koenigsdoerffer rời sân và được thay thế bởi Masaya Okugawa.
Luca Schuler rời sân và được thay thế bởi [player2].
Baris Atik sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Luca Schuler rời sân và được thay thế bởi Jamie Lawrence.
Baris Atik rời sân và được thay thế bởi Alexander Nollenberger.
Luca Schuler rời sân và được thay thế bởi Jamie Lawrence.
Baris Atik rời sân và được thay thế bởi Alexander Nollenberger.

Amara Conde nhận thẻ vàng.
Bryan Teixeira vào sân và được thay thế bởi Tatsuya Ito.
Bryan Teixeira rời sân và được thay thế bởi [player2].
Jonas Meffert đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Sebastian Schonlau đã trúng mục tiêu!
Andras Nemeth rời sân và được thay thế bởi Robert Glatzel.
Bakery Jatta sắp nghỉ việc và anh ấy được thay thế bởi Jean-Luc Dompe.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đội hình xuất phát Magdeburg vs Hamburger SV
Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Andi Hoti (3), Silas Gnaka (25), Daniel Heber (15), Mo El Hankouri (11), Herbert Bockhorn (7), Amara Conde (29), Leon Bell Bell (19), Bryan Teixeira (8), Jan-Luca Schuler (26), Baris Atik (23)
Hamburger SV (4-3-3): Matheo Raab (19), Ludovit Reis (14), Guilherme Ramos (13), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Manuel Pherai (10), Jonas Meffert (23), Laszlo Benes (8), Bakery Jatta (18), Andras Nemeth (20), Ransford Konigsdorffer (11)


Thay người | |||
68’ | Bryan Teixeira Tatsuya Ito | 30’ | Immanuel Pherai Stephan Ambrosius |
80’ | Luca Schuler Jamie Lawrence | 61’ | Andras Nemeth Robert Glatzel |
80’ | Baris Atik Alexander Nollenberger | 61’ | Bakery Jatta Jean-Luc Dompe |
90’ | Mohamed El Hankouri Emir Kuhinja | 84’ | Ransford Koenigsdoerffer Masaya Okugawa |
Cầu thủ dự bị | |||
Noah Kruth | Daniel Fernandes | ||
Eldin Dzogovic | Moritz Heyer | ||
Jamie Lawrence | Noah Katterbach | ||
Tarek Chahed | Stephan Ambrosius | ||
Jason Ceka | Nicolas Oliveira Kisilowski | ||
Alexander Nollenberger | Masaya Okugawa | ||
Emir Kuhinja | Levin Oztunali | ||
Tatsuya Ito | Robert Glatzel | ||
Jean-Luc Dompe |
Nhận định Magdeburg vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Magdeburg
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 25 | 12 | 9 | 4 | 23 | 45 | T H T B T |
2 | ![]() | 25 | 13 | 5 | 7 | 8 | 44 | T B H B T |
3 | ![]() | 25 | 12 | 7 | 6 | 8 | 43 | T H B T H |
4 | ![]() | 25 | 11 | 9 | 5 | 15 | 42 | B T B T H |
5 | ![]() | 25 | 11 | 9 | 5 | 10 | 42 | T T H T H |
6 | ![]() | 25 | 11 | 7 | 7 | 14 | 40 | T T H T H |
7 | ![]() | 25 | 10 | 9 | 6 | 7 | 39 | H H H T H |
8 | ![]() | 25 | 11 | 5 | 9 | 4 | 38 | T T H B T |
9 | ![]() | 25 | 10 | 8 | 7 | 4 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 25 | 10 | 6 | 9 | -2 | 36 | B B T T B |
11 | ![]() | 25 | 9 | 6 | 10 | -2 | 33 | B T B T T |
12 | ![]() | 25 | 9 | 6 | 10 | -8 | 33 | T B T T H |
13 | ![]() | 25 | 8 | 7 | 10 | 3 | 31 | B B T B T |
14 | ![]() | 25 | 7 | 5 | 13 | -9 | 26 | B B H B B |
15 | ![]() | 25 | 5 | 8 | 12 | -8 | 23 | B B T B B |
16 | ![]() | 25 | 5 | 8 | 12 | -21 | 23 | T T B H H |
17 | 25 | 3 | 10 | 12 | -7 | 19 | B B H H B | |
18 | ![]() | 25 | 4 | 4 | 17 | -39 | 16 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại