Số lượng khán giả hôm nay là 60256.
![]() Jakub Kiwior (Thay: Gabriel) 16 | |
![]() Mikel Merino (Kiến tạo: Ethan Nwaneri) 37 | |
![]() Joachim Andersen 52 | |
![]() Sasa Lukic 57 | |
![]() Bukayo Saka (Thay: Ethan Nwaneri) 66 | |
![]() Andreas Pereira (Thay: Sasa Lukic) 67 | |
![]() Willian (Thay: Adama Traore) 67 | |
![]() Alex Iwobi (Thay: Emile Smith Rowe) 67 | |
![]() Declan Rice 72 | |
![]() Bukayo Saka (Kiến tạo: Gabriel Martinelli) 73 | |
![]() Rodrigo Muniz (Thay: Raul Jimenez) 77 | |
![]() Ryan Sessegnon (Thay: Issa Diop) 77 | |
![]() Leandro Trossard (Thay: Jurrien Timber) 77 | |
![]() Rodrigo Muniz (Kiến tạo: Ryan Sessegnon) 90+4' |
Thống kê trận đấu Arsenal vs Fulham


Diễn biến Arsenal vs Fulham
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Arsenal: 51%, Fulham: 49%.
Andreas Pereira giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Martin Oedegaard.
Phát bóng lên cho Arsenal.
Cơ hội đến với Joachim Andersen từ Fulham nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Andreas Pereira từ Fulham thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Myles Lewis-Skelly giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Arsenal: 51%, Fulham: 49%.
Timothy Castagne thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Arsenal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Andreas Pereira đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Andreas Pereira đã có đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Ryan Sessegnon đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Rodrigo Muniz ghi bàn từ một cú sút bằng chân phải, bóng đã chạm người.
Cú tạt bóng của Ryan Sessegnon từ Fulham đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

V À A A A O O O Fulham ghi bàn.
Phát bóng lên cho Fulham.
Declan Rice của Arsenal không kết nối tốt với cú vô-lê và đưa bóng ra ngoài mục tiêu.
Joachim Andersen của Fulham cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Arsenal vs Fulham
Arsenal (4-3-3): David Raya (22), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Myles Lewis-Skelly (49), Martin Ødegaard (8), Thomas Partey (5), Declan Rice (41), Ethan Nwaneri (53), Mikel Merino (23), Gabriel Martinelli (11)
Fulham (3-4-2-1): Bernd Leno (1), Issa Diop (31), Joachim Andersen (5), Jorge Cuenca (15), Timothy Castagne (21), Sander Berge (16), Saša Lukić (20), Antonee Robinson (33), Adama Traoré (11), Emile Smith Rowe (32), Raúl Jiménez (7)


Thay người | |||
16’ | Gabriel Jakub Kiwior | 67’ | Sasa Lukic Andreas Pereira |
66’ | Ethan Nwaneri Bukayo Saka | 67’ | Emile Smith Rowe Alex Iwobi |
77’ | Jurrien Timber Leandro Trossard | 67’ | Adama Traore Willian |
77’ | Issa Diop Ryan Sessegnon | ||
77’ | Raul Jimenez Rodrigo Muniz |
Cầu thủ dự bị | |||
Neto | Steven Benda | ||
Kieran Tierney | Calvin Bassey | ||
Jakub Kiwior | Harrison Reed | ||
Oleksandr Zinchenko | Tom Cairney | ||
Jorginho | Andreas Pereira | ||
Jimi Gower | Ryan Sessegnon | ||
Bukayo Saka | Rodrigo Muniz | ||
Leandro Trossard | Alex Iwobi | ||
Raheem Sterling | Willian |
Tình hình lực lượng | |||
Ben White Không xác định | Kenny Tete Chấn thương đầu gối | ||
Takehiro Tomiyasu Chấn thương đầu gối | Harry Wilson Chấn thương mắt cá | ||
Riccardo Calafiori Chấn thương đầu gối | Reiss Nelson Chấn thương đùi | ||
Kai Havertz Chấn thương gân kheo | |||
Gabriel Jesus Chấn thương dây chằng chéo |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Arsenal vs Fulham
Phân tích, dự đoán phạt góc hiệp 1 trận đấu Arsenal vs Fulham (1h45 ngày 2/4)
Phân tích, dự đoán phạt góc hiệp 1 trận đấu Arsenal vs Fulham (1h45 ngày 2/4)
Phân tích, dự đoán trận đấu Arsenal vs Fulham (1h45 ngày 2/4)
Phân tích, dự đoán trận đấu Arsenal vs Fulham (1h45 ngày 2/4)
Nhận định Arsenal vs Fulham (1h45 ngày 2/4): Không dễ thắng cách biệt
Nhận định Arsenal vs Fulham (1h45 ngày 2/4): Không dễ thắng cách biệt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Arsenal
Thành tích gần đây Fulham
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
6 | ![]() | 29 | 14 | 7 | 8 | 16 | 49 | B B T T B |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 12 | 34 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại